02042200ĐVT: kgNhóm 0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

Mã HS 02042200Thịt pha có xương khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 02042200 áp dụng cho các loại thịt cừu tươi hoặc ướp lạnh, được pha xẻ nhưng vẫn còn xương, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Đây là nguyên liệu thực phẩm quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02042200 là gì?

Sản phẩm thuộc nhóm thịt cừu tươi hoặc ướp lạnh, bao gồm các phần thịt cừu có xương đã được cắt xẻ nhưng chưa được định danh chi tiết ở các mã HS khác trong phân nhóm 02042. Các miếng thịt này được bảo quản ở nhiệt độ thấp để giữ nguyên độ tươi ngon, phù hợp cho nhiều phương pháp chế biến như nướng, hầm hoặc quay.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần kiểm tra kỹ lưỡng nguồn gốc động vật là thịt cừu, không phải thịt dê, và trạng thái bảo quản phải là tươi hoặc ướp lạnh, không phải đông lạnh. Việc xác định rõ các phần thịt có xương này không thuộc các mã đã được mô tả cụ thể khác trong cùng phân nhóm là yếu tố then chốt để đảm bảo áp dụng đúng mã HS 02042200.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02042200

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02042200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02042200

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02042200

Thuế nhập khẩu mã HS 02042200 (Thịt pha có xương khác) là bao nhiêu?
Mã HS 02042200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02042200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thịt pha có xương khác (mã HS 02042200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02042200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02042200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02042200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02042200 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02042200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.