02043000ĐVT: kgNhóm 0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Mã HS 02043000Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh là sản phẩm thịt từ cừu con được bảo quản bằng phương pháp cấp đông, thường được sử dụng làm thực phẩm. Đây là mặt hàng phổ biến trong ngành công nghiệp thực phẩm và chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02043000 là gì?

Sản phẩm này bao gồm thịt cừu non (lamb) ở dạng nguyên con hoặc xẻ đôi, đã được làm đông lạnh để kéo dài thời gian bảo quản và thuận tiện cho vận chuyển. Thịt cừu non nổi bật với độ mềm, hương vị đặc trưng và thường được ưa chuộng trong ẩm thực. Mặt hàng này thuộc nhóm 0204, chuyên về thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, nằm trong Chương 02 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các loại thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ đây là thịt từ cừu non, không phải cừu trưởng thành, và đã trải qua quá trình đông lạnh hoàn toàn. Việc phân biệt với thịt cừu tươi hoặc ướp lạnh là rất quan trọng, vì các trạng thái bảo quản khác nhau có mã HS riêng biệt. Các tiêu chí như độ tuổi của cừu tại thời điểm giết mổ và nhiệt độ bảo quản là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã 02043000.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02043000

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02043000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02043000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02043000

Thuế nhập khẩu mã HS 02043000 (Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh) là bao nhiêu?
Mã HS 02043000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02043000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh (mã HS 02043000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02043000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02043000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02043000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02043000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02043000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.