02072799ĐVT: kgNhóm 0207

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây: › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: › Loại khác:

Mã HS 02072799Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 02072799 áp dụng cho các loại thịt và phụ phẩm ăn được từ gà tây đã được chặt mảnh và đông lạnh, không thuộc các phân loại chi tiết khác trong cùng nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02072799 là gì?

Nhóm này bao gồm các phần thịt và phụ phẩm ăn được của gà tây đã qua quá trình chặt mảnh và được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh. Đây là những sản phẩm không phải là nguyên con mà đã được chế biến sơ bộ để tiện lợi cho việc sử dụng hoặc chế biến tiếp, được xếp vào Chương 02 chuyên về thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, và nằm trong nhóm 0207 dành cho gia cầm.

Để phân loại chính xác vào mã “loại khác” này, cần xác định rõ sản phẩm là thịt hoặc phụ phẩm của gà tây, đã được chặt mảnh và đông lạnh, đồng thời không thuộc các mã chi tiết hơn trong cùng phân nhóm 020727 (ví dụ, các loại đùi, cánh, ức cụ thể). Việc kiểm tra trạng thái vật lý (đông lạnh) và nguồn gốc gia cầm (gà tây) là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02072799

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02072799 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
20
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
20
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
13,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02072799

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02072799

Thuế nhập khẩu mã HS 02072799 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 02072799 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02072799 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 02072799) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02072799 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02072799 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02072799 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02072799 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0207)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02072799 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.