0207Nhóm 4 số

Mã HS 0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
30
Số phân nhóm (6 số)
19
Thuế NK ưu đãi
15–40%
Chương
02

Nhóm 0207 “Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh” (Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 30 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 19 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

020711Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1
020712Chưa chặt mảnh, đông lạnh1
020713Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh1
020714Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:5
020724Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1
020725Chưa chặt mảnh, đông lạnh1
020726Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh1
020727Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:3
020741Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1
020742Chưa chặt mảnh, đông lạnh1
020743Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh1
020744Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh1
020745Loại khác, đông lạnh:2
020751Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1
020752Chưa chặt mảnh, đông lạnh1
020753Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh1
020754Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh1
020755Loại khác, đông lạnh:2
020760Của gà lôi:4

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.