02075400ĐVT: kgNhóm 0207

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng:

Mã HS 02075400Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thịt và các phụ phẩm ăn được khác của ngỗng, ở dạng tươi hoặc ướp lạnh, là mặt hàng thuộc mã HS này. Đây là các sản phẩm từ ngỗng đã qua giết mổ, chưa qua chế biến sâu, được bảo quản bằng phương pháp làm lạnh để duy trì độ tươi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02075400 là gì?

Mã HS 02075400 bao gồm thịt và các phụ phẩm ăn được của ngỗng, được bảo quản ở trạng thái tươi hoặc ướp lạnh, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm. Các sản phẩm này là thành phẩm từ gia cầm thuộc nhóm 01.05, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực và chế biến thực phẩm, nằm trong Chương 02 về thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loài gia cầm (phải là ngỗng) và phương pháp bảo quản (tươi hoặc ướp lạnh), tránh nhầm lẫn với thịt ngỗng đông lạnh hoặc các sản phẩm thịt gia cầm khác. Việc xác định trạng thái bảo quản là yếu tố then chốt, bởi lẽ thịt ngỗng đông lạnh sẽ được phân loại vào mã HS khác trong cùng nhóm 0207.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02075400

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02075400 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
10,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02075400

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02075400

Thuế nhập khẩu mã HS 02075400 (Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh) là bao nhiêu?
Mã HS 02075400 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02075400 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh (mã HS 02075400) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02075400 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02075400 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02075400 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02075400 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0207)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02075400 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.