03034590ĐVT: kgNhóm 0303

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: › Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

Mã HS 03034590Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) là một loài cá biển lớn, được đánh bắt và chế biến đông lạnh để bảo quản, phục vụ nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu. Đây là một trong những loài cá ngừ có giá trị kinh tế cao, nổi tiếng với chất lượng thịt hảo hạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 14, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
14
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
21
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03034590 là gì?

Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) thuộc họ cá thu ngừ, có kích thước lớn, thân hình thon dài và vây màu xanh sẫm đặc trưng. Sản phẩm này được phân loại trong nhóm 0303, bao gồm các loại cá đông lạnh, chưa qua chế biến thành phi-lê hay các dạng thịt cá khác. Vị trí của nó trong Chương 03 phản ánh bản chất là một sản phẩm thủy sản tươi sống hoặc đã qua cấp đông, nguyên con hoặc đã sơ chế ở mức độ tối thiểu.

Để phân loại chính xác cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương, cần căn cứ vào tên khoa học (Thunnus orientalis) và trạng thái bảo quản là đông lạnh. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loài cá ngừ khác như cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) hoặc các loại cá ngừ vằn, cũng như các sản phẩm cá ngừ đã qua chế biến sâu hơn như phi-lê hay thịt cá. Đặc tính sinh học và phương pháp bảo quản là yếu tố then chốt để xác định đúng mã HS cho mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03034590

Thuế NK thông thường
21
Thuế NK ưu đãi (MFN)
14
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03034590 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03034590

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03034590

Thuế nhập khẩu mã HS 03034590 (Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)) là bao nhiêu?
Mã HS 03034590 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 14, thuế suất thông thường 21 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03034590 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) (mã HS 03034590) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03034590 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03034590 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03034590 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03034590 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03034590 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.