0303Nhóm 4 số
Mã HS 0303 – Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
62
Số phân nhóm (6 số)
44
Thuế NK ưu đãi
10–20%
Chương
03
Nhóm 0303 “Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04” (Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 62 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 44 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
030311Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)1 mã
030312Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)1 mã
030313Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)1 mã
030314Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)1 mã
030323Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)1 mã
030324Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)1 mã
030325Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)1 mã
030326Cá chình (Anguilla spp.)1 mã
030331Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)1 mã
030332Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)1 mã
030333Cá bơn sole (Solea spp.)1 mã
030334Cá bơn turbot (Psetta maxima)1 mã
030341Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)1 mã
030342Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)1 mã
030343Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)1 mã
030344Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)1 mã
030345Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):2 mã
030346Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)1 mã
030349Loại khác:2 mã
030351Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)1 mã
030353Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)1 mã
030354Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):2 mã
030355Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)1 mã
030356Cá giò (Rachycentron canadum)1 mã
030357Cá kiếm (Xiphias gladius)1 mã
030359Loại khác:3 mã
030363Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1 mã
030364Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)1 mã
030365Cá tuyết đen (Pollachius virens)1 mã
030366Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)1 mã
030367Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)1 mã
030368Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)1 mã
030381Cá nhám góc và cá mập khác1 mã
030382Cá đuối (Rajidae)1 mã
030383Cá răng cưa (Dissostichus spp.)1 mã
030384Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)1 mã
030389Loại khác:14 mã
030391Gan, sẹ và bọc trứng cá1 mã
030392Vây cá mập1 mã
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.