03036500ĐVT: kgNhóm 0303

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

Mã HS 03036500Cá tuyết đen (Pollachius virens)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá tuyết đen (Pollachius virens) là một loài cá biển được đánh bắt rộng rãi, chủ yếu dùng làm thực phẩm. Đây là mặt hàng cá đông lạnh, chưa qua chế biến thành phi-lê hay các dạng thịt cá khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 14, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
14
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
21
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03036500 là gì?

Cá tuyết đen (Pollachius virens), còn được biết đến với tên gọi saithe hoặc coley, là một loài cá thuộc họ cá tuyết (Gadidae), phân bố chủ yếu ở Bắc Đại Tây Dương. Đặc trưng bởi thân hình thon dài, vây lưng và vây hậu môn rõ rệt, cá tuyết đen được ưa chuộng nhờ thịt trắng, chắc và hương vị đậm đà, thường được tiêu thụ dưới dạng tươi, đông lạnh hoặc chế biến. Sản phẩm này thuộc nhóm 0303, bao gồm các loại cá đông lạnh, nằm trong Chương 03 về động vật sống và sản phẩm động vật.

Để phân loại chính xác cá tuyết đen vào mã HS 0303.65.00, cần đảm bảo sản phẩm là cá tuyết đen (Pollachius virens) và đang ở trạng thái đông lạnh, chưa được cắt thành phi-lê hoặc các dạng thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. Cần lưu ý phân biệt với các loài cá tuyết khác trong họ Gadidae hoặc các loài cá tương tự về hình thái, dựa trên tên khoa học và đặc điểm sinh học cụ thể. Việc xác định đúng loài và tình trạng chế biến là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác liên quan đến cá tươi, cá đã qua chế biến hoặc các sản phẩm cá khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03036500

Thuế NK thông thường
21
Thuế NK ưu đãi (MFN)
14
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03036500 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03036500

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03036500

Thuế nhập khẩu mã HS 03036500 (Cá tuyết đen (Pollachius virens)) là bao nhiêu?
Mã HS 03036500 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 14, thuế suất thông thường 21 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03036500 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá tuyết đen (Pollachius virens) (mã HS 03036500) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03036500 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03036500 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03036500 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03036500 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03036500 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.