03038923ĐVT: kgNhóm 0303

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 03038923Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá măng biển đông lạnh là sản phẩm thủy sản được bảo quản ở nhiệt độ thấp, giữ nguyên chất lượng và độ tươi ngon cho tiêu dùng. Mặt hàng này được ưa chuộng trong ẩm thực nhờ thịt chắc, ít xương và hương vị đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03038923 là gì?

Cá măng biển (Chanos chanos) là một loài cá biển phổ biến, thường được nuôi trồng hoặc đánh bắt tự nhiên, sau đó được làm sạch và cấp đông để kéo dài thời gian bảo quản. Sản phẩm đông lạnh này thuộc nhóm 0303, bao gồm các loại cá đông lạnh khác ngoài phi-lê và thịt cá đã chế biến. Trong Chương 03, mặt hàng này được phân loại cùng với các sản phẩm thủy sản khác như cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm, nhấn mạnh trạng thái bảo quản bằng phương pháp đông lạnh.

Để phân loại chính xác cá măng biển đông lạnh vào mã HS 0303.89.23, cần xác định rõ đây là loài Chanos chanos và ở trạng thái nguyên con hoặc đã sơ chế nhưng chưa thành phi-lê hay thịt cá. Việc phân biệt với các loài cá khác trong nhóm "Loại khác" của phân nhóm 0303.89 đòi hỏi kiểm tra tên khoa học và đặc điểm hình thái của cá. Đồng thời, cần đảm bảo sản phẩm chỉ được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh, không qua các công đoạn chế biến sâu hơn như hun khói, sấy khô hay ướp muối, để tránh nhầm lẫn với các nhóm HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)*

Thuế cơ bản của mã HS 03038923

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03038923 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03038923

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03038923

Thuế nhập khẩu mã HS 03038923 (Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 03038923 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03038923 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) (mã HS 03038923) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03038923 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03038923 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03038923 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03038923 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03038923 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.