06029090ĐVT: kg/câyNhóm 0602

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác:

Mã HS 06029090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 06029090 bao gồm các loại thực vật sống, cành giâm, cành ghép và hệ sợi nấm chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết khác trong nhóm 0602, phục vụ mục đích nhân giống hoặc trồng trọt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/cây.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/cây

Mã HS 06029090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những loại cây sống, cành giâm, cành ghép hoặc hệ sợi nấm không thuộc các chủng loại đã được định danh riêng biệt như cây ăn quả, cây cảnh đặc thù hay hoa hồng. Chúng thường được sử dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp, làm vườn hoặc cho mục đích nghiên cứu, phát triển giống mới. Nhóm 0602 tổng quát bao gồm các loại cây sống khác ngoài cây con, cây bụi, cây ăn quả và các loại cây tương tự đã được phân loại ở các mã cụ thể hơn, nằm trong Chương 06 chuyên về thực vật sống và các sản phẩm từ thực vật.

Để phân loại chính xác vào mã 06029090, cần xác định rõ rằng mặt hàng không phải là cây con (thuộc 0602.10), cây bụi, cây ăn quả hoặc các loại cây cảnh đã được chỉ định mã riêng. Việc phân biệt thường dựa vào đặc tính thực vật học, mục đích sử dụng, và trạng thái của sản phẩm (cây nguyên vẹn, cành để giâm/ghép, hay hệ sợi nấm để cấy trồng), đảm bảo không nhầm lẫn với các sản phẩm thực vật đã qua chế biến hoặc không còn khả năng sống.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12)

Thuế cơ bản của mã HS 06029090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 06029090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 06029090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 06029090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 06029090

Thuế nhập khẩu mã HS 06029090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 06029090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 06029090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 06029090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 06029090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 06029090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 06029090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 06029090 là kg/cây.

Các mã HS liên quan (nhóm 0602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 06 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 06029090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.