10083000ĐVT: kgNhóm 1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

Mã HS 10083000Hạt cây thóc chim (họ lúa)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hạt cây thóc chim (Canary seed) là một loại ngũ cốc nhỏ, thường được sử dụng làm thức ăn cho chim cảnh và gia cầm, cung cấp nguồn dinh dưỡng thiết yếu. Nó cũng có thể được dùng trong một số ứng dụng thực phẩm cho con người sau khi chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 10083000 là gì?

Hạt cây thóc chim thuộc họ lúa (Poaceae), có tên khoa học là Phalaris canariensis, nổi bật với hình dạng bầu dục nhỏ và màu vàng nâu sáng. Đây là một loại cây trồng hàng năm, được thu hoạch chủ yếu để lấy hạt, vốn giàu protein, chất xơ và khoáng chất, rất quan trọng cho sức khỏe của các loài chim. Sản phẩm này được phân loại trong nhóm 1008, cùng với kiều mạch và kê, thuộc Chương 10 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về các loại ngũ cốc.

Để phân loại chính xác hạt cây thóc chim, cần xác định rõ đây là hạt nguyên vẹn, chưa qua chế biến sâu, khác biệt với các sản phẩm đã xay xát, nghiền hoặc đã được chế biến thành thực phẩm. Việc xác định loài thực vật (Phalaris canariensis) thông qua các đặc điểm hình thái học hoặc phân tích hạt giống là yếu tố quan trọng. Cần lưu ý phân biệt với các loại hạt ngũ cốc khác có kích thước tương tự nhưng thuộc loài khác, nhằm đảm bảo áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 10083000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 10083000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 10083000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 10083000

Thuế nhập khẩu mã HS 10083000 (Hạt cây thóc chim (họ lúa)) là bao nhiêu?
Mã HS 10083000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 10083000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hạt cây thóc chim (họ lúa) (mã HS 10083000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 10083000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 10083000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 10083000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 10083000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 10 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 10083000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.