12129910ĐVT: kgNhóm 1212

Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 12129910Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận là những phần bên trong của các loại quả hạch, thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm, sản xuất dầu hoặc làm nguyên liệu cho ngành mỹ phẩm. Chúng mang giá trị dinh dưỡng và hương vị đặc trưng, được khai thác rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12129910 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm phần hạt cứng bên trong hoặc nhân được tách ra từ quả mơ, đào và mận, sau khi đã loại bỏ phần thịt quả. Chúng thường được dùng làm nguyên liệu trong ngành bánh kẹo, đồ ăn nhẹ, hoặc ép lấy dầu thực vật có giá trị. Mặt hàng này thuộc nhóm 12.12, nằm trong Chương 12, chuyên về các loại hạt, quả có dầu, cây công nghiệp, cây dược liệu và các sản phẩm thực vật khác chủ yếu dùng làm thức ăn cho người.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng đó là “hạt” hoặc “nhân hạt” đã tách ra, chứ không phải là quả tươi hay đã qua chế biến khác thuộc Chương 8. Việc phân biệt với các loại hạt khác dùng cho mục đích tương tự nhưng có nguồn gốc thực vật khác cũng là yếu tố quan trọng. Các đặc tính về nguồn gốc thực vật cụ thể (mơ, đào, mận) là căn cứ chính để xếp vào mã này, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm hạt hoặc nhân hạt có công dụng tương tự nhưng từ các loại cây khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 12129910

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12129910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12129910

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12129910

Thuế nhập khẩu mã HS 12129910 (Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 12129910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 12129910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) (mã HS 12129910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12129910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12129910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12129910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12129910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12129910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.