18069090ĐVT: kgNhóm 1806

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao › Loại khác:

Mã HS 18069090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 1806.90.90 bao gồm các loại sô cô la và chế phẩm thực phẩm chứa ca cao đa dạng, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa. Chúng thường được sử dụng làm món tráng miệng, đồ ăn vặt hoặc nguyên liệu trong chế biến thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 18069090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao, không được phân loại chi tiết vào các mã HS cụ thể khác trong nhóm 1806.90. Chúng có thể rất đa dạng về hình thức và công dụng, từ kẹo, bánh, đồ uống cho đến các nguyên liệu chế biến, nhưng đều có thành phần chính là ca cao. Mã này nằm trong Chương 18, chuyên về sô cô la và các chế phẩm từ ca cao.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã này, điều quan trọng là phải xem xét kỹ thành phần chi tiết, tỷ lệ ca cao, đường, sữa và các phụ gia khác. Việc xác định rõ ràng bản chất sản phẩm, liệu có phải là sô cô la thực sự hay chỉ là chế phẩm có chứa ca cao, là yếu tố then chốt. Cần lưu ý phân biệt với các sản phẩm ca cao chưa chế biến hoặc các loại bánh kẹo không chứa ca cao thuộc các Chương khác của Biểu thuế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 18069090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 18069090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
8,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 18069090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 18069090

Thuế nhập khẩu mã HS 18069090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 18069090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 18069090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 18069090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 18069090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 18069090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 18069090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 18069090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1806)

Xem toàn bộ mã HS Chương 18 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 18069090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.