27101212ĐVT: kg/lítNhóm 2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: › Dầu nhẹ và các chế phẩm: › Xăng động cơ, có pha chì:

Mã HS 27101212RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xăng động cơ có chỉ số RON từ 90 đến dưới 97 là một loại nhiên liệu hóa thạch quan trọng, được sử dụng rộng rãi cho các loại động cơ đốt trong. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 27101212 là gì?

Sản phẩm này là một loại xăng động cơ, đặc trưng bởi chỉ số chống kích nổ (RON) nằm trong khoảng từ 90 đến dưới 97. Đây là nhiên liệu thiết yếu cho nhiều loại động cơ đốt trong, thuộc nhóm dầu nhẹ và các chế phẩm từ dầu mỏ trong Chương 27, chuyên về khoáng sản và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chỉ số RON thực tế của nhiên liệu thông qua các phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn. Cần chú ý phân biệt rõ ràng với các loại xăng động cơ khác có chỉ số RON nằm ngoài khoảng này, cũng như các loại nhiên liệu khác dựa trên thành phần và đặc tính kỹ thuật chi tiết.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Xăng dầu (41/2019/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 27101212

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
10
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27101212 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
20
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
8
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
8
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
7
CPTPP
20
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7
UKVFTA (VN – Anh)
7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
20

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27101212

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27101212

Thuế nhập khẩu mã HS 27101212 (RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97) là bao nhiêu?
Mã HS 27101212 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0, thuế TTĐB 10 và thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27101212 có cần giấy phép không?
Mặt hàng RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 (mã HS 27101212) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Xăng dầu (41/2019/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27101212 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27101212 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27101212 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27101212 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2710)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27101212 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.