28365010ĐVT: kgNhóm 2836

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat:

Mã HS 28365010Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Canxi carbonat là một hợp chất vô cơ phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Mã HS này tập trung vào canxi carbonat được sản xuất và tinh chế đặc biệt để đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành thực phẩm và dược phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28365010 là gì?

Canxi carbonat (CaCO3) là một muối carbonat của canxi, thường tồn tại dưới dạng bột màu trắng. Trong nhóm 2836 và cụ thể là phân nhóm 283650, mặt hàng này được phân loại dựa trên mục đích sử dụng đặc thù là làm phụ gia thực phẩm, chất bổ sung dinh dưỡng, chất độn hoặc thành phần hoạt chất trong các chế phẩm dược phẩm. Nó thuộc Chương 28, bao gồm các hóa chất vô cơ, phản ánh bản chất hóa học cơ bản của sản phẩm.

Việc xác định đúng mã HS cho canxi carbonat đòi hỏi phải căn cứ vào mục đích sử dụng cuối cùng và các tiêu chuẩn chất lượng mà sản phẩm đáp ứng. Các tài liệu như chứng nhận phân tích (COA), bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là bằng chứng quan trọng để chứng minh rằng sản phẩm phù hợp cho ứng dụng trong thực phẩm hoặc dược phẩm. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với canxi carbonat dùng trong các ngành công nghiệp khác như xây dựng, sản xuất giấy, sơn hoặc nhựa, vốn thường có độ tinh khiết và yêu cầu kiểm soát chất lượng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 28365010

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28365010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28365010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28365010

Thuế nhập khẩu mã HS 28365010 (Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 28365010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28365010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) (mã HS 28365010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28365010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28365010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28365010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28365010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2836)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28365010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.