28365090ĐVT: kgNhóm 2836

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat:

Mã HS 28365090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Canxi carbonat là một hợp chất vô cơ phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Mã HS 28365090 bao gồm các dạng canxi carbonat không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28365090 là gì?

Canxi carbonat (CaCO3) là một muối của axit carbonic, tồn tại tự nhiên dưới nhiều dạng khoáng vật như đá vôi, đá phấn và đá cẩm thạch. Hợp chất này có vai trò quan trọng trong sản xuất vật liệu xây dựng, làm chất độn trong ngành nhựa, sơn, giấy, cũng như trong xử lý nước và dược phẩm. Trong Chương 28, mã 2836 đề cập đến các loại carbonat và peroxocarbonat, trong đó canxi carbonat thuộc nhóm 2836.50. Phân nhóm 28365090 bao gồm các loại canxi carbonat không thuộc các phân nhóm cụ thể khác như canxi carbonat kết tủa hoặc canxi carbonat tự nhiên đã được nghiền mịn, làm cho nó trở thành một phân loại bao trùm cho các dạng khác của hợp chất này.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã 28365090, cần xác định rõ thành phần hóa học chính là canxi carbonat và đảm bảo rằng chúng không đáp ứng các tiêu chí của các phân nhóm canxi carbonat cụ thể khác. Việc này thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần (COA) hoặc đặc tính vật lý, hóa học của sản phẩm. Cần đặc biệt lưu ý đến độ tinh khiết, kích thước hạt, hoặc các phụ gia đi kèm để tránh nhầm lẫn với các chế phẩm hoặc hỗn hợp có chứa canxi carbonat nhưng đã được xử lý hoặc pha trộn ở mức độ cao hơn, có thể thuộc các Chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 28365090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28365090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28365090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28365090

Thuế nhập khẩu mã HS 28365090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 28365090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28365090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 28365090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28365090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28365090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28365090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28365090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2836)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28365090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.