Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Loại khác:
Mã HS 28369200 – Stronti carbonat
Stronti carbonat là một hợp chất hóa học vô cơ quan trọng, thường được sử dụng làm tiền chất trong sản xuất các hợp chất stronti khác và trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Nó được biết đến với đặc tính không tan trong nước và màu trắng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 28369200 là gì?
Stronti carbonat (SrCO3) là một muối carbonat của stronti, thuộc nhóm các carbonat và peroxocarbonat trong Chương 28, chuyên về các hóa chất vô cơ. Hợp chất này có nhiều ứng dụng, từ sản xuất pháo hoa để tạo màu đỏ rực, đến chế tạo gốm sứ, thủy tinh đặc biệt, và nam châm ferit. Nó cũng đóng vai trò trong ngành điện tử và y tế.
Để phân loại chính xác Stronti carbonat, cần căn cứ vào thành phần hóa học và độ tinh khiết của sản phẩm, thường được thể hiện trên các phiếu dữ liệu an toàn (SDS) hoặc chứng nhận phân tích. Điều quan trọng là phải phân biệt rõ ràng với các muối stronti khác như stronti nitrat hoặc stronti clorua, vì mỗi hợp chất có mã HS và đặc tính kỹ thuật riêng biệt.
Thuế cơ bản của mã HS 28369200
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 28369200 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28369200
Câu hỏi thường gặp về mã HS 28369200
Thuế nhập khẩu mã HS 28369200 (Stronti carbonat) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 28369200 có cần giấy phép không?
Mã HS 28369200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 28369200 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 2836)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 28369200 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.