34012020ĐVT: kgNhóm 3401

Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy › Xà phòng ở dạng khác:

Mã HS 34012020Phôi xà phòng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phôi xà phòng là nguyên liệu cơ bản dùng trong sản xuất xà phòng thành phẩm, thường ở dạng rắn và chưa được định hình cuối cùng. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa và chăm sóc cá nhân. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 34012020 là gì?

Phôi xà phòng là một dạng bán thành phẩm của xà phòng, được tạo ra từ quá trình xà phòng hóa chất béo và kiềm, sau đó được tinh chế và loại bỏ tạp chất. Chúng thường có dạng khối, thanh hoặc hạt, chưa có màu sắc, mùi hương hay các phụ gia đặc biệt khác. Mặt hàng này thuộc nhóm 3401, bao gồm các loại xà phòng và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, nằm trong Chương 34 về xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.

Để phân loại chính xác phôi xà phòng, cần căn cứ vào thành phần hóa học cơ bản, chủ yếu là muối của axit béo, cũng như trạng thái chưa hoàn thiện của sản phẩm. Việc này giúp phân biệt với xà phòng thành phẩm đã được định hình, có thêm phụ gia, hương liệu hoặc màu sắc, vốn đã sẵn sàng để sử dụng trực tiếp. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc quy trình sản xuất có thể cung cấp thông tin chi tiết để xác định đúng bản chất của phôi xà phòng, đảm bảo không nhầm lẫn với các sản phẩm xà phòng đã hoàn chỉnh hoặc các chế phẩm hoạt động bề mặt khác.

Thuế cơ bản của mã HS 34012020

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 34012020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
2,1
UKVFTA (VN – Anh)
2,1
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 34012020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 34012020

Thuế nhập khẩu mã HS 34012020 (Phôi xà phòng) là bao nhiêu?
Mã HS 34012020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 34012020 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 34012020 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 34012020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 34012020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 34012020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 34012020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 34 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 34012020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.