34013000ĐVT: kgNhóm 3401

Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

Mã HS 34013000Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 34013000 áp dụng cho các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt được dùng để làm sạch da, có dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói sẵn để bán lẻ, dù có chứa xà phòng hay không. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 34013000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những chế phẩm được tạo thành từ các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, có công dụng chính là làm sạch da, thường được biết đến dưới dạng sữa tắm, sữa rửa mặt, hoặc các dung dịch vệ sinh da khác. Chúng có khả năng tạo bọt và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa trên bề mặt da, góp phần vào vệ sinh cá nhân hàng ngày. Những mặt hàng này nằm trong nhóm 3401, chuyên về xà phòng và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, thuộc Chương 34 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến ba yếu tố chính: bản chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng vật lý (lỏng hoặc kem) và mục đích sử dụng cụ thể là làm sạch da. Tiêu chí đóng gói sẵn để bán lẻ cũng là một điểm phân biệt quan trọng, giúp xác định đúng phạm vi áp dụng của mã này so với các sản phẩm công nghiệp hoặc bán buôn. Việc kiểm tra thành phần hóa học, đặc tính kỹ thuật và thông tin trên bao bì sản phẩm sẽ hỗ trợ việc phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tẩy rửa gia dụng hoặc mỹ phẩm có công dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14)

Thuế cơ bản của mã HS 34013000

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 34013000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
27
EVFTA (VN – EU)
3,3
UKVFTA (VN – Anh)
3,3
VIFTA (VN – Israel)
15.4
RCEP
13,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 34013000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 34013000

Thuế nhập khẩu mã HS 34013000 (Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng) là bao nhiêu?
Mã HS 34013000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 34013000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng (mã HS 34013000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14); Mỹ phẩm XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM14) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 34013000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 34013000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 34013000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 34013000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 34 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 34013000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.