38253090ĐVT: kgNhóm 3825

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này › Rác thải bệnh viện:

Mã HS 38253090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 38253090 bao gồm các loại rác thải phát sinh từ hoạt động y tế, chăm sóc sức khỏe không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm rác thải bệnh viện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 38253090 là gì?

Đây là những chất thải còn lại từ các cơ sở y tế, bệnh viện, phòng khám, không được phân loại vào các mã hàng cụ thể khác trong nhóm 3825.30. Chúng có thể bao gồm nhiều dạng vật chất khác nhau, từ vật liệu đóng gói, vật tư tiêu hao không nhiễm khuẩn đặc biệt đến các chất thải sinh hoạt thông thường phát sinh trong môi trường y tế nhưng không có yếu tố nguy hại đặc trưng. Việc phân loại này đặt chúng vào Chương 38, vốn dành cho các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất và các chất thải đặc biệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn gốc phát sinh từ các hoạt động y tế và đảm bảo rằng chúng không chứa các thành phần nguy hại hoặc đặc tính cụ thể đã được mô tả chi tiết ở các mã HS khác trong phân nhóm rác thải bệnh viện. Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, bản chất của chất thải và quy trình xử lý ban đầu là yếu tố then chốt để xác định đúng mã "loại khác" này, tránh nhầm lẫn với rác thải công nghiệp thông thường hoặc các loại chất thải y tế có mã riêng.

Thuế cơ bản của mã HS 38253090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 38253090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
12,7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất14
RCEP
*
VN_LAO
20

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 38253090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 38253090

Thuế nhập khẩu mã HS 38253090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 38253090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 38253090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 38253090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 38253090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 38253090 có mức ưu đãi tốt nhất 14 theo các hiệp định: VIFTA (VN – Israel). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 38253090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 38253090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3825)

Xem toàn bộ mã HS Chương 38 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 38253090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.