39073030ĐVT: kgNhóm 3907

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit:

Mã HS 39073030Dạng lỏng hoặc dạng nhão

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nhựa epoxit dạng lỏng hoặc dạng nhão là loại polymer tổng hợp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng kết dính, kháng hóa chất và cơ tính vượt trội sau khi đóng rắn. Chúng thường được sử dụng làm vật liệu phủ, chất kết dính hoặc thành phần trong các vật liệu composite. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39073030 là gì?

Nhựa epoxit thuộc phân nhóm các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh trong nhóm 3907, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo. Đặc trưng của loại nhựa này là cấu trúc phân tử có chứa nhóm epoxit, mang lại tính chất cơ học và hóa học ưu việt sau khi đóng rắn. Ở dạng lỏng hoặc nhão, chúng thường là các oligomer hoặc prepolymer chưa đóng rắn hoàn toàn, sẵn sàng cho quá trình gia công tiếp theo hoặc làm nguyên liệu thô.

Để phân loại chính xác sản phẩm vào mã 39073030, cần xác định rõ trạng thái vật lý của nhựa epoxit là dạng lỏng hoặc dạng nhão, không phải dạng rắn hay các dạng khác. Việc này thường dựa trên độ nhớt, khả năng chảy ở nhiệt độ phòng và các thông số kỹ thuật được cung cấp bởi nhà sản xuất, chẳng hạn như dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc bảng thông số kỹ thuật sản phẩm. Cần lưu ý phân biệt với các chế phẩm đã được pha trộn hoặc đã đóng rắn một phần, vốn có thể thuộc các mã HS khác tùy theo mức độ gia công và công dụng cuối cùng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39073030

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39073030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 39073030: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39073030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39073030

Thuế nhập khẩu mã HS 39073030 (Dạng lỏng hoặc dạng nhão) là bao nhiêu?
Mã HS 39073030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39073030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng lỏng hoặc dạng nhão (mã HS 39073030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39073030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39073030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 39073030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39073030 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39073030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.