3907Nhóm 4 số

Mã HS 3907Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
21
Số phân nhóm (6 số)
11
Thuế NK ưu đãi
0–5%
Chương
39

Nhóm 3907 “Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh” (Chương 39 – Chất dẻo · Cao su) gồm 21 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 11 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

390710Các polyaxetal1
390721Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate1
390729Loại khác:2
390730Nhựa epoxit:3
390740Các polycarbonat1
390750Nhựa alkyd:2
390761Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên1
390769Loại khác:2
390770Poly(lactic axit)1
390791Chưa no:3
390799Loại khác:4

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.