39075010ĐVT: kgNhóm 3907

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa alkyd:

Mã HS 39075010Dạng lỏng hoặc dạng nhão

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nhựa alkyd dạng lỏng hoặc dạng nhão là một loại polymer tổng hợp quan trọng, được ứng dụng rộng rãi làm chất kết dính chính trong sản xuất sơn, vecni và các loại chất phủ bảo vệ. Chúng mang lại độ bền, khả năng bám dính và tính thẩm mỹ cao cho các bề mặt được xử lý. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39075010 là gì?

Các loại nhựa alkyd này được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa polyol, axit polybasic và axit béo, thuộc nhóm các polyeste khác trong mã HS 3907. Ở dạng lỏng hoặc nhão, chúng thuận tiện cho quá trình pha chế và ứng dụng trong công nghiệp, cung cấp khả năng chống chịu thời tiết và độ bền màu cho sản phẩm cuối cùng. Nhóm 3907 tập trung vào các loại polyaxetal, polyete, nhựa epoxit, polycarbonat và các polyeste khác ở dạng nguyên sinh, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác nhựa alkyd ở dạng lỏng hoặc dạng nhão vào mã 39075010, cần đặc biệt chú ý đến việc xác định chúng là “dạng nguyên sinh” và thành phần hóa học cấu tạo. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần, chỉ số axit, độ nhớt, và hàm lượng chất rắn là những căn cứ quan trọng để phân biệt chúng với các chế phẩm sơn hoặc chất phủ đã được pha chế sẵn, thường thuộc các Chương khác. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đã qua chế biến hoặc pha trộn hoàn chỉnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39075010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39075010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39075010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39075010

Thuế nhập khẩu mã HS 39075010 (Dạng lỏng hoặc dạng nhão) là bao nhiêu?
Mã HS 39075010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39075010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng lỏng hoặc dạng nhão (mã HS 39075010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39075010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39075010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39075010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39075010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39075010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.