39076100ĐVT: kgNhóm 3907

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat):

Mã HS 39076100Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Poly (etylen terephthalat) (PET) có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên là một loại polymer nhiệt dẻo quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các đặc tính cơ học và khả năng chống hóa chất vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 39076100 là gì?

Poly (etylen terephthalat), thường được biết đến với tên PET, là một loại nhựa polyester thuộc nhóm các chất dẻo dạng nguyên sinh trong Chương 39. Với đặc tính bền, nhẹ, khả năng chống thấm khí và độ trong suốt cao, PET được ứng dụng phổ biến trong sản xuất chai lọ đựng đồ uống, sợi dệt, màng phim và các vật liệu đóng gói khác. Đây là một trong những loại polymer được tái chế nhiều nhất trên thế giới, góp phần vào các giải pháp bền vững.

Việc xác định chính xác chỉ số độ nhớt (Intrinsic Viscosity - IV) từ 78 ml/g trở lên là tiêu chí then chốt để phân loại mặt hàng này. Chỉ số độ nhớt phản ánh khối lượng phân tử trung bình của polymer, ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất cơ lý và khả năng gia công của PET, giúp phân biệt nó với các loại PET có độ nhớt thấp hơn thường dùng cho các ứng dụng khác. Các thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc kết quả kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế là căn cứ quan trọng để xác định chỉ số này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 39076100

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39076100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39076100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39076100

Thuế nhập khẩu mã HS 39076100 (Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên) là bao nhiêu?
Mã HS 39076100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39076100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên (mã HS 39076100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39076100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39076100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39076100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39076100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 3907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39076100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.