39181090ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ các polyme từ vinyl clorua:

Mã HS 39181090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm tấm trải sàn, tấm phủ tường hoặc tấm phủ trần làm từ plastic, đặc biệt là từ các polyme vinyl clorua, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và trang trí nội thất. Chúng cung cấp giải pháp bền vững và dễ bảo trì cho nhiều không gian khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39181090 là gì?

Mã HS 39181090 bao gồm các loại tấm trải sàn, tấm phủ tường hoặc tấm phủ trần được sản xuất từ plastic, cụ thể là từ các polyme vinyl clorua, không thuộc các phân loại chi tiết hơn. Những sản phẩm này có thể có hoặc không có lớp tự dính, được cung cấp dưới dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép nối. Chúng thường được ứng dụng để bảo vệ và trang trí bề mặt trong các công trình dân dụng và công nghiệp, mang lại khả năng chống thấm, chống mài mòn và dễ dàng vệ sinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 39181090, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là polyme từ vinyl clorua và chức năng chính là dùng làm tấm trải sàn, tấm phủ tường hoặc tấm phủ trần. Việc phân biệt với các sản phẩm plastic khác hoặc các loại tấm phủ làm từ vật liệu khác (ví dụ: cao su, dệt may) là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần hóa học hoặc đặc tính vật lý sẽ là căn cứ để xác định đúng bản chất và mục đích sử dụng của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 39181090

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39181090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
27
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
18
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39181090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39181090

Thuế nhập khẩu mã HS 39181090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39181090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39181090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39181090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39181090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39181090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39181090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39181090 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3918)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39181090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.