39189019ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác: › Tấm trải sàn:

Mã HS 39189019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm trải sàn bằng plastic, có thể có hoặc không có lớp tự dính, là vật liệu được sử dụng rộng rãi để hoàn thiện bề mặt sàn, mang lại tính thẩm mỹ và khả năng bảo vệ. Chúng được phân loại vào nhóm "loại khác" khi không thuộc các phân loại cụ thể hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39189019 là gì?

Mã HS 39189019 bao gồm các loại tấm trải sàn làm từ plastic không được chi tiết hóa ở các phân nhóm khác trong nhóm 3918901. Các sản phẩm này thường được dùng trong các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp, có thể ở dạng cuộn lớn hoặc các tấm rời để ghép lại. Chúng thuộc nhóm 3918, chuyên về các loại tấm phủ sàn, tường hoặc trần nhà bằng plastic, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo.

Để phân loại chính xác vào mã "loại khác" này, cần xác định rõ sản phẩm là tấm trải sàn bằng plastic và không phù hợp với các mô tả cụ thể hơn trong cùng nhóm 391890. Việc phân biệt với các loại tấm plastic dùng cho mục đích khác như tấm lợp, tấm ốp tường không phải để trải sàn, hoặc các loại vật liệu sàn làm từ chất liệu khác là rất quan trọng. Các yếu tố như thành phần hóa học của plastic, cấu trúc sản phẩm (có tự dính hay không, dạng cuộn hay tấm) và công dụng chính sẽ là căn cứ để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 39189019

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39189019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
27
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
18
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39189019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39189019

Thuế nhập khẩu mã HS 39189019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39189019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39189019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39189019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39189019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39189019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39189019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39189019 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3918)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39189019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.