39189015ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác: › Tấm trải sàn:

Mã HS 39189015Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là tấm trải sàn bằng plastic, được thiết kế để che phủ và trang trí bề mặt sàn. Chúng được sản xuất từ các loại polyme trùng hợp, trùng ngưng hoặc các dẫn xuất xenlulo đã hóa dẻo, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39189015 là gì?

Tấm trải sàn thuộc mã HS này bao gồm các sản phẩm dùng để lát sàn, có thể ở dạng cuộn lớn hoặc các tấm rời để ghép lại, với khả năng tự dính hoặc không. Chúng được chế tạo từ các polyme tổng hợp như polyme trùng hợp, polyme trùng ngưng, hoặc các dẫn xuất hóa học của xenlulo đã được hóa dẻo, nhằm cải thiện tính linh hoạt và độ bền. Những vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và thương mại nhờ đặc tính dễ lắp đặt, vệ sinh và khả năng chống mài mòn, thuộc nhóm 3918 của Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến bản chất polyme cấu thành và mục đích sử dụng chính là trải sàn. Cần phân biệt rõ với các loại tấm, phiến, màng bằng plastic khác (nhóm 3920, 3921) không có chức năng chuyên biệt làm vật liệu lót sàn, hoặc các loại vật liệu trải sàn làm từ vật liệu khác. Việc xác định thành phần polyme cụ thể (ví dụ: polyme trùng hợp, trùng ngưng, hay dẫn xuất xenlulo đã hóa dẻo) thông qua các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần hoặc chứng nhận vật liệu là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 39189015

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39189015 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
27
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
18
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39189015

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39189015

Thuế nhập khẩu mã HS 39189015 (Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo) là bao nhiêu?
Mã HS 39189015 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39189015 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo (mã HS 39189015) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39189015 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39189015 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39189015 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39189015 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3918)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39189015 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.