39189016ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác: › Tấm trải sàn:

Mã HS 39189016Từ sợi lưu hóa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm trải sàn từ sợi lưu hóa là vật liệu được sử dụng để lát sàn, mang lại độ bền và khả năng chống mài mòn cho các không gian nội thất. Sản phẩm này thường được ưa chuộng nhờ đặc tính cơ học tốt và khả năng chịu lực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 39189016 là gì?

Tấm trải sàn từ sợi lưu hóa thuộc nhóm các sản phẩm trải sàn làm từ plastic, được thiết kế để lắp đặt trên bề mặt sàn nhà. Đặc điểm nổi bật của vật liệu này là độ cứng, khả năng chống va đập và chịu được điều kiện sử dụng khắc nghiệt, thường thấy trong các khu vực có mật độ đi lại cao hoặc yêu cầu độ bền cơ học. Sản phẩm này nằm trong Chương 39, chuyên về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo, cụ thể là nhóm 3918 dành cho tấm trải sàn và tấm phủ tường/trần.

Để phân loại chính xác tấm trải sàn vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành là sợi lưu hóa, một dạng vật liệu cellulose đã qua xử lý đặc biệt để tăng cường độ bền và khả năng chống nước. Việc này đòi hỏi kiểm tra thành phần vật liệu hoặc các thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm để phân biệt với các loại tấm trải sàn khác làm từ plastic tổng hợp hay vật liệu tự nhiên chưa qua xử lý tương tự. Các tài liệu như bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) hoặc chứng nhận thành phần sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 39189016

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39189016 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
27
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
18
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39189016

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39189016

Thuế nhập khẩu mã HS 39189016 (Từ sợi lưu hóa) là bao nhiêu?
Mã HS 39189016 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39189016 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ sợi lưu hóa (mã HS 39189016) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39189016 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39189016 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39189016 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39189016 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3918)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39189016 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.