40081120ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 4008

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp: › Dạng tấm, tờ và dải:

Mã HS 40081120Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là vật liệu lát nền và ốp tường được chế tạo từ cao su xốp, mang lại khả năng chống trượt, cách âm và độ bền vượt trội. Chúng được thiết kế dưới dạng các miếng hoặc tấm ghép lại với nhau, phù hợp cho nhiều không gian sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 40081120 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm cao su xốp đã lưu hóa, được gia công thành các miếng hoặc tấm và ghép nối lại với nhau để tạo thành vật liệu hoàn chỉnh dùng cho việc lát sàn hoặc ốp tường. Những sản phẩm này thường có đặc tính đàn hồi tốt, khả năng hấp thụ chấn động và cách âm hiệu quả, đồng thời cung cấp bề mặt an toàn chống trượt. Chúng được xếp vào nhóm 4008, vốn bao gồm các dạng tấm, tờ, dải và các hình dạng khác làm từ cao su lưu hóa, cụ thể là từ cao su xốp ở dạng tấm, tờ và dải.

Khi phân loại, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng vật liệu chính là cao su xốp đã lưu hóa và cấu trúc sản phẩm là các miếng hoặc tấm được lắp ghép, phân biệt với các loại tấm cao su đặc hoặc các vật liệu lát nền, ốp tường làm từ chất liệu khác. Căn cứ phân loại thường dựa trên thành phần vật liệu, đặc tính kỹ thuật (như tỷ trọng, độ xốp) và mục đích sử dụng cuối cùng, nhằm tránh nhầm lẫn với các sản phẩm cao su chưa qua gia công hoặc các dạng chưa được ghép nối.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40081120

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40081120 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40081120

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40081120

Thuế nhập khẩu mã HS 40081120 (Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường) là bao nhiêu?
Mã HS 40081120 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40081120 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường (mã HS 40081120) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40081120 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40081120 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40081120 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40081120 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40081120 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.