40082110ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 4008

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su không xốp: › Dạng tấm, tờ và dải:

Mã HS 40082110Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40082110 áp dụng cho các sản phẩm cao su lưu hóa không xốp ở dạng tấm, tờ hoặc dải, được gia cố bằng lớp vải dệt ở một mặt và có độ dày đáng kể. Những sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ bền và khả năng chịu lực cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 40082110 là gì?

Mặt hàng này là cao su lưu hóa không xốp, được sản xuất dưới dạng tấm, tờ hoặc dải, đặc trưng bởi độ dày trên 5 mm và có một mặt được lót bằng vải dệt. Lớp lót vải này có vai trò tăng cường độ bền cơ học, khả năng chống xé rách và ổn định kích thước cho sản phẩm, thường được ứng dụng trong các bộ phận chịu mài mòn, gioăng đệm hoặc băng tải. Sản phẩm thuộc nhóm 4008, bao gồm các loại cao su lưu hóa trừ cao su cứng, và nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hai yếu tố chính là độ dày thực tế của sản phẩm và việc xác định rõ sự hiện diện của lớp lót vải dệt ở một mặt. Cần phân biệt rõ ràng với các loại cao su lưu hóa không có lớp lót vải hoặc có độ dày nhỏ hơn, cũng như các sản phẩm cao su xốp thuộc các phân nhóm khác trong cùng Chương. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, chứng nhận thành phần vật liệu hoặc kết quả kiểm nghiệm sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40082110

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40082110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40082110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40082110

Thuế nhập khẩu mã HS 40082110 (Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt) là bao nhiêu?
Mã HS 40082110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40082110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt (mã HS 40082110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40082110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40082110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40082110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40082110 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40082110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.