40081900ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 4008

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp:

Mã HS 40081900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40081900 bao gồm các sản phẩm cao su lưu hóa dạng tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, được sản xuất từ cao su xốp, không phải là cao su cứng. Các mặt hàng này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính ưu việt của cao su xốp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 40081900 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này thường có đặc tính nhẹ, đàn hồi tốt, khả năng cách âm, cách nhiệt và chống sốc hiệu quả, phù hợp cho các ứng dụng như đệm lót, gioăng, vật liệu cách nhiệt, hoặc các chi tiết kỹ thuật khác. Chúng thuộc nhóm 4008, chuyên về các sản phẩm cao su lưu hóa không phải cao su cứng, và nằm trong Chương 40, bao gồm cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Việc xác định đúng mã HS cho các sản phẩm này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng về cấu trúc vật liệu và trạng thái lưu hóa. Cần phân biệt rõ ràng giữa cao su xốp đã lưu hóa và các loại cao su đặc, cao su chưa lưu hóa, hoặc cao su cứng, thông qua các đặc tính kỹ thuật như độ xốp, độ đàn hồi và thành phần hóa học. Các tài liệu như bản phân tích thành phần hoặc đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40081900

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40081900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40081900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40081900

Thuế nhập khẩu mã HS 40081900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40081900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40081900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40081900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40081900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40081900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40081900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40081900 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40081900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.