40081190ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 4008

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp: › Dạng tấm, tờ và dải:

Mã HS 40081190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40081190 áp dụng cho các sản phẩm cao su lưu hóa dạng tấm, tờ hoặc dải, được làm từ cao su xốp, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm này. Những sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính đàn hồi, cách âm hoặc cách nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 40081190 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là cao su lưu hóa đã qua xử lý để tạo thành cấu trúc xốp, có thể là tế bào hở hoặc tế bào kín, và được định hình dưới dạng tấm, tờ hoặc dải. Đặc tính nổi bật của cao su xốp là trọng lượng nhẹ, khả năng hấp thụ chấn động và cách ly tốt, phù hợp cho nhiều mục đích công nghiệp và dân dụng. Chúng nằm trong nhóm 4008, bao gồm các sản phẩm cao su lưu hóa trừ cao su cứng, thuộc Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Khi phân loại, cần đặc biệt lưu ý đến đặc điểm là cao su xốp và dạng thành phẩm là tấm, tờ hoặc dải, để tránh nhầm lẫn với cao su đặc hoặc các dạng hình khác như thanh hay hình định hình. Việc xác định rõ ràng sản phẩm không phải là cao su cứng là yếu tố quan trọng. Các thông số kỹ thuật về cấu trúc tế bào, độ dày, chiều rộng và thành phần vật liệu sẽ là căn cứ chính để đảm bảo phân loại chính xác vào mã 'loại khác' này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40081190

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40081190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40081190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40081190

Thuế nhập khẩu mã HS 40081190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40081190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40081190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40081190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40081190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40081190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40081190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40081190 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40081190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.