40131029ĐVT: chiếcNhóm 4013

Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):

Mã HS 40131029Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Săm cao su dùng cho lốp có chiều rộng trên 450 mm là bộ phận giữ khí thiết yếu, đảm bảo áp suất và hiệu suất vận hành cho lốp xe của các phương tiện vận tải lớn. Mặt hàng này được thiết kế đặc biệt để phù hợp với lốp có kích thước bề mặt tiếp xúc rộng, thường dùng cho xe buýt và xe tải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40131029 là gì?

Săm này được chế tạo từ vật liệu cao su chất lượng cao, có khả năng chịu áp suất và ma sát tốt, đóng vai trò then chốt trong việc duy trì độ căng và hình dạng của lốp. Sản phẩm thuộc nhóm 4013, chuyên về săm các loại bằng cao su, nằm trong Chương 40 bao gồm cao su và các sản phẩm bằng cao su. Nó được thiết kế riêng cho các loại lốp có chiều rộng vượt quá 450 mm, phục vụ nhu cầu của ô tô khách và ô tô chở hàng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng kích thước lốp mà săm được thiết kế để sử dụng, đặc biệt là tiêu chí chiều rộng lốp trên 450 mm. Cần lưu ý phân biệt với các loại săm có kích thước nhỏ hơn hoặc dùng cho các loại phương tiện khác, như ô tô con, dựa trên thông số kỹ thuật và mục đích sử dụng cụ thể. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật chi tiết của săm, bao gồm đường kính và vật liệu, sẽ giúp đảm bảo việc xếp loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40131029

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40131029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
8
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
8
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40131029

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40131029

Thuế nhập khẩu mã HS 40131029 (Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40131029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40131029 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm (mã HS 40131029) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40131029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40131029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40131029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40131029 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40131029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.