40139019ĐVT: chiếcNhóm 4013

Săm các loại, bằng cao su › Loại khác: › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

Mã HS 40139019Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Săm cao su dùng cho lốp có chiều rộng trên 450 mm là bộ phận thiết yếu, giúp duy trì áp suất khí bên trong lốp của các loại máy móc hạng nặng. Chúng đảm bảo khả năng vận hành ổn định và an toàn cho các thiết bị công trình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40139019 là gì?

Mặt hàng này là loại săm chuyên dụng, được sản xuất từ cao su, thiết kế đặc biệt để phù hợp với các loại lốp có kích thước lớn, chiều rộng vượt quá 450 mm. Chúng thường được sử dụng cho các máy móc thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, bao gồm các loại máy ủi, máy xúc, máy san, và các thiết bị xây dựng, khai thác mỏ khác. Sản phẩm này thuộc nhóm 4013 trong Chương 40, chuyên về các sản phẩm từ cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thông số kỹ thuật về chiều rộng của lốp mà săm được thiết kế để sử dụng. Việc xác định rõ ràng kích thước lốp (trên 450 mm) là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại săm cao su thông thường hoặc săm dùng cho lốp có kích thước nhỏ hơn. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thông số trên sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40139019

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40139019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
2,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40139019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40139019

Thuế nhập khẩu mã HS 40139019 (Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40139019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40139019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm (mã HS 40139019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40139019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40139019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40139019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40139019 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40139019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.