40132000ĐVT: chiếcNhóm 4013

Săm các loại, bằng cao su

Mã HS 40132000Loại dùng cho xe đạp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Săm xe đạp là một bộ phận thiết yếu của bánh xe, có chức năng giữ không khí và tạo độ đàn hồi cho lốp, giúp xe di chuyển êm ái và hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40132000 là gì?

Săm xe đạp thuộc nhóm 4013, bao gồm các loại săm bằng cao su dùng cho nhiều phương tiện khác nhau. Chúng được sản xuất từ cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp, có hình dạng vòng tròn khép kín với van bơm hơi, được đặt bên trong lốp xe để duy trì áp suất khí.

Để phân loại chính xác săm xe đạp, cần căn cứ vào đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng rõ ràng cho xe đạp, phân biệt với săm dùng cho ô tô, xe máy hoặc các loại xe chuyên dụng khác. Việc xác định kích thước, loại van (ví dụ: Presta, Schrader) và vật liệu cao su cụ thể cũng là yếu tố quan trọng để đảm bảo tính phù hợp với mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40132000

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40132000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
22,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
12,7
UKVFTA (VN – Anh)
12,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40132000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40132000

Thuế nhập khẩu mã HS 40132000 (Loại dùng cho xe đạp) là bao nhiêu?
Mã HS 40132000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40132000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe đạp (mã HS 40132000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40132000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40132000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40132000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40132000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40132000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.