40139020ĐVT: chiếcNhóm 4013

Săm các loại, bằng cao su › Loại khác:

Mã HS 40139020Loại dùng cho xe môtô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Săm dùng cho xe môtô là bộ phận ruột bên trong lốp xe, được làm từ cao su, có chức năng giữ khí nén để duy trì áp suất và hình dạng của lốp. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo khả năng vận hành êm ái và an toàn cho xe hai bánh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40139020 là gì?

Những chiếc săm này là thành phần không thể thiếu của hệ thống bánh xe môtô, được sản xuất từ vật liệu cao su có độ đàn hồi và kín khí cao. Chúng giúp lốp xe chịu tải trọng và hấp thụ các chấn động từ mặt đường, góp phần vào sự ổn định và thoải mái khi di chuyển. Mã hàng này thuộc nhóm 4013, chuyên về các loại săm bằng cao su, nằm trong Chương 40 bao gồm cao su và các sản phẩm từ cao su.

Trong quá trình phân loại, việc xác định rõ ràng săm được thiết kế dành riêng cho xe môtô là yếu tố then chốt. Cần kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật như đường kính, chiều rộng và loại van để phân biệt chúng với săm dùng cho xe đạp, xe ô tô hoặc các loại phương tiện khác. Các đặc tính kỹ thuật chi tiết trên nhãn mác hoặc tài liệu sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40139020

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40139020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
22,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
12,7
UKVFTA (VN – Anh)
12,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40139020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40139020

Thuế nhập khẩu mã HS 40139020 (Loại dùng cho xe môtô) là bao nhiêu?
Mã HS 40139020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40139020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe môtô (mã HS 40139020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40139020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40139020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40139020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40139020 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40139020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.