44129110ĐVT: kg/m3Nhóm 4412

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác: › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

Mã HS 44129110Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ dán hoặc tấm gỗ dán veneer với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch là vật liệu composite được tạo thành từ nhiều lớp gỗ mỏng dán lại với nhau, mang lại vẻ đẹp tự nhiên và độ bền cao của gỗ tếch. Sản phẩm này thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đồ nội thất cao cấp, trang trí nội thất và đóng tàu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44129110 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các sản phẩm gỗ ghép tương tự, đặc trưng bởi việc sử dụng gỗ tếch làm lớp bề mặt ngoài cùng. Gỗ tếch nổi tiếng với khả năng chống chịu tốt với môi trường khắc nghiệt, độ bền cao và vân gỗ đẹp mắt, làm tăng giá trị thẩm mỹ và tuổi thọ cho sản phẩm. Chúng được xếp vào Chương 44, chuyên về gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, phản ánh bản chất nguyên liệu chính.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, yếu tố quyết định là việc xác định chủng loại gỗ của lớp veneer ngoài cùng phải là gỗ tếch. Cần đặc biệt lưu ý phân biệt với các loại gỗ dán có lớp veneer ngoài bằng các loại gỗ nhiệt đới khác hoặc gỗ không thuộc nhóm nhiệt đới, bởi sự khác biệt về chủng loại gỗ sẽ dẫn đến mã HS khác. Việc kiểm tra tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận nguồn gốc gỗ là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)*

Thuế cơ bản của mã HS 44129110

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44129110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44129110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44129110

Thuế nhập khẩu mã HS 44129110 (Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch) là bao nhiêu?
Mã HS 44129110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 44129110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch (mã HS 44129110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44129110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44129110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 44129110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44129110 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4412)

4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
44121000Của tre
44123100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
44123300Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
44123400Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
44123900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
441241Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
44124110Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
44124190Loại khác
44124200Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
44124900Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
44125100Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44129110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.