48103230ĐVT: kgNhóm 4810

Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ › Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: › Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:

Mã HS 48103230Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy và bìa kraft đã tráng, được tẩy trắng hoàn toàn và có định lượng cao, được phân loại tại mã này khi chúng được trình bày dưới dạng cuộn hẹp hoặc tờ nhỏ gọn, phục vụ các nhu cầu chuyên biệt trong ngành công nghiệp. Chúng được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi kích thước chính xác và đặc tính vật lý ổn định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48103230 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 4810 của Chương 48, bao gồm giấy và bìa đã tráng cao lanh hoặc các chất vô cơ khác. Đây là loại giấy kraft và bìa kraft đã được tẩy trắng toàn bộ, với hàm lượng bột gỗ hóa học vượt quá 95% và định lượng trên 150 g/m². Đặc điểm nổi bật là kích thước nhỏ gọn: dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào vượt quá 360 mm khi chưa gấp. Những đặc tính này làm cho chúng phù hợp với các ứng dụng in ấn chuyên biệt hoặc sản xuất nhãn mác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các tiêu chí về kích thước vật lý. Giấy hoặc bìa kraft có đặc tính tương tự về thành phần và định lượng nhưng có kích thước lớn hơn (cuộn rộng hơn 150 mm hoặc tờ có một chiều trên 360 mm) sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng phân nhóm 4810. Việc xác định hàm lượng bột giấy hóa học tẩy trắng và định lượng cũng là yếu tố quan trọng, thường được kiểm tra thông qua các chứng từ kỹ thuật hoặc kết quả thử nghiệm để đảm bảo tính chính xác.

Thuế cơ bản của mã HS 48103230

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48103230 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48103230

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48103230

Thuế nhập khẩu mã HS 48103230 (Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp) là bao nhiêu?
Mã HS 48103230 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48103230 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48103230 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48103230 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48103230 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48103230 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48103230 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48103230 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.