48103990ĐVT: kgNhóm 4810

Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ › Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: › Loại khác:

Mã HS 48103990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 48103990 bao gồm các loại giấy và bìa kraft đã tráng phủ, không dùng cho mục đích viết, in hoặc đồ bản, mà thuộc các phân loại khác chưa được chi tiết. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp hoặc bao bì chuyên biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48103990 là gì?

Mã HS 48103990 mô tả các sản phẩm giấy và bìa kraft đã được tráng phủ một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính. Điểm đặc trưng là chúng không có lớp phủ tráng nào khác và không được thiết kế cho mục đích viết, in hay đồ bản. Các sản phẩm này thuộc nhóm 4810, chuyên về giấy và bìa đã tráng phủ, nằm trong Chương 48 về bột giấy, giấy và các sản phẩm liên quan.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ bản chất là giấy hoặc bìa kraft, đã qua công đoạn tráng phủ bằng khoáng chất và quan trọng là không phục vụ mục đích in ấn, viết hay đồ họa. Việc phân biệt với các loại giấy tráng phủ khác trong cùng nhóm 4810 đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng về thành phần lớp tráng, đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm. Các tài liệu như phiếu phân tích thành phần, tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 48103990

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48103990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48103990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48103990

Thuế nhập khẩu mã HS 48103990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48103990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48103990 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48103990 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48103990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48103990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48103990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48103990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48103990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.