48109240ĐVT: kgNhóm 4810

Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ › Giấy và bìa khác: › Loại nhiều lớp(SEN):

Mã HS 48109240Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là giấy và bìa đã được tráng phủ bằng cao lanh hoặc các chất vô cơ khác, có cấu tạo nhiều lớp, được cắt theo kích thước nhỏ chuyên biệt cho các ứng dụng in ấn, đóng gói hoặc văn phòng phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48109240 là gì?

Mặt hàng này bao gồm giấy và bìa đã tráng phủ một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc các chất vô cơ khác, có thể có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác. Đặc điểm nổi bật là cấu trúc nhiều lớp và được trình bày dưới dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ với kích thước cạnh không quá 360 mm khi chưa gấp. Sản phẩm này thuộc nhóm 4810 của Chương 48, chuyên về giấy và bìa đã tráng phủ, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có bề mặt chất lượng cao.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hai yếu tố chính: kích thước cụ thể của sản phẩm và cấu trúc nhiều lớp của giấy hoặc bìa. Việc xác định chiều rộng cuộn hoặc kích thước tối đa của cạnh tờ là yếu tố quyết định để phân biệt với các loại giấy và bìa tráng phủ khác có kích thước lớn hơn trong cùng nhóm. Ngoài ra, thành phần của lớp tráng phủ (cao lanh hoặc chất vô cơ khác) cũng là một tiêu chí quan trọng, giúp phân biệt với các loại giấy tráng phủ hữu cơ hoặc không tráng phủ.

Thuế cơ bản của mã HS 48109240

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48109240 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48109240

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48109240

Thuế nhập khẩu mã HS 48109240 (Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp) là bao nhiêu?
Mã HS 48109240 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48109240 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 48109240 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 48109240 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48109240 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48109240 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48109240 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48109240 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.