48139099ĐVT: kgNhóm 4813

Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 48139099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giấy cuốn thuốc lá điếu là loại giấy chuyên dụng được thiết kế để cuộn thuốc lá, đảm bảo khả năng cháy đều và ít tro. Mã HS 48139099 bao gồm các loại giấy cuốn thuốc lá khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 4813. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 48139099 là gì?

Nhóm 4813 bao gồm giấy cuốn thuốc lá điếu, một sản phẩm giấy đặc biệt có độ mỏng cao, thường được làm từ sợi lanh hoặc sợi cây gai dầu, với các đặc tính cháy và độ xốp được kiểm soát chặt chẽ. Các sản phẩm thuộc mã 48139099 là những loại giấy cuốn thuốc lá không được phân loại cụ thể hơn theo kích thước, hình dạng tập nhỏ hoặc đã cuốn sẵn thành ống. Chúng có thể ở dạng cuộn lớn, tấm chưa cắt hoặc các hình thức khác chưa được gia công thành sản phẩm cuối cùng như giấy cuốn sẵn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng đặc tính kỹ thuật của giấy, bao gồm trọng lượng riêng, độ xốp, khả năng cháy và thành phần sợi, để khẳng định đây là giấy chuyên dùng cho thuốc lá điếu. Việc xác định rõ trạng thái gia công của sản phẩm cũng rất quan trọng, nhằm phân biệt với các loại giấy cuốn đã được cắt theo kích thước cụ thể hoặc đã tạo thành tập nhỏ, ống. Các loại giấy không có đặc tính chuyên biệt cho thuốc lá điếu, dù có độ mỏng tương tự, sẽ được phân loại vào các mã HS khác phù hợp với công dụng chính của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4)

Thuế cơ bản của mã HS 48139099

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 48139099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 48139099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 48139099

Thuế nhập khẩu mã HS 48139099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 48139099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 48139099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 48139099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 48139099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 48139099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 48139099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 48139099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4813)

Xem toàn bộ mã HS Chương 48 – Bột giấy · Giấy · Sách báo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 48139099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.