54071020ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

Mã HS 54071020Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại vải dệt thoi chuyên dụng, được sản xuất từ sợi filament tổng hợp có độ bền cao. Chúng được thiết kế để làm nguyên liệu chính trong sản xuất lốp xe và băng tải công nghiệp, nơi yêu cầu khả năng chịu lực và độ bền vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54071020 là gì?

Mã HS 54071020 bao gồm các loại vải dệt thoi được làm từ sợi filament tổng hợp có độ bền cao, như ni lông, các polyamit hoặc polyeste. Những loại vải này đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường cấu trúc và độ bền cho lốp xe và các hệ thống băng tải, giúp chúng chịu được điều kiện vận hành khắc nghiệt. Chúng thuộc nhóm 5407, phản ánh đặc tính là vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, nằm trong Chương 54 chuyên về sợi filament nhân tạo và các sản phẩm dệt từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần sợi (ni lông, polyamit, polyeste) và đặc tính kỹ thuật về độ bền kéo của vải. Mặc dù có thể có những loại vải dệt thoi tổng hợp khác, nhưng điểm khác biệt then chốt của mã này là mục đích sử dụng chuyên biệt cho lốp xe và băng tải, đòi hỏi các tiêu chuẩn kỹ thuật cao về độ bền và khả năng chịu mài mòn. Việc kiểm tra các chứng từ kỹ thuật như bảng thông số sản phẩm hoặc kết quả thử nghiệm sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại vải dệt thoi tổng hợp thông thường khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 54071020

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54071020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54071020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54071020

Thuế nhập khẩu mã HS 54071020 (Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 54071020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54071020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) (mã HS 54071020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54071020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54071020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54071020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54071020 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54071020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.