54072000ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

Mã HS 54072000Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự là sản phẩm dệt được tạo ra bằng phương pháp dệt thoi, sử dụng các vật liệu filament tổng hợp dưới dạng dải hoặc các hình thái tương tự. Loại vải này thường được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính bền chắc và linh hoạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54072000 là gì?

Sản phẩm này là một dạng vải dệt thoi đặc trưng, được sản xuất từ sợi filament tổng hợp, đặc biệt là khi nguyên liệu đầu vào có dạng dải hoặc các hình thái tương tự như sợi monofilament dẹt. Vải thuộc nhóm 5407, chuyên về các loại vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, và nằm trong Chương 54 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các sản phẩm dệt từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo. Các đặc tính như độ bền cao, khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất thường là ưu điểm nổi bật của loại vải này.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu trúc dệt thoi và bản chất của nguyên liệu sợi. Việc xác định rõ ràng sợi là filament tổng hợp và có dạng dải hoặc tương tự là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại vải dệt thoi từ sợi staple hoặc từ các loại sợi tự nhiên. Các tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích thành phần hoặc mô tả quy trình sản xuất sẽ cung cấp thông tin cần thiết để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 54072000

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54072000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54072000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54072000

Thuế nhập khẩu mã HS 54072000 (Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự) là bao nhiêu?
Mã HS 54072000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54072000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự (mã HS 54072000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54072000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54072000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54072000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54072000 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54072000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.