54074200ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

Mã HS 54074200Đã nhuộm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp, đặc biệt là nylon hoặc polyamit, là loại vật liệu dệt được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng được ưa chuộng nhờ độ bền cao và khả năng giữ màu tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54074200 là gì?

Mặt hàng này là vải dệt thoi có thành phần sợi filament tổng hợp, chủ yếu là nylon hoặc các polyamit khác, chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng, đã trải qua quá trình nhuộm màu. Đặc tính dệt thoi mang lại độ bền cơ học và ổn định kích thước cho vải, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ may mặc đến công nghiệp. Loại vải này thuộc nhóm 5407, chuyên về vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, nằm trong Chương 54 của Biểu thuế HS, bao gồm các loại sợi filament nhân tạo và tổng hợp cùng các sản phẩm dệt từ chúng.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác tỷ lệ sợi filament bằng nylon hoặc polyamit trong thành phần vải, đảm bảo đạt ngưỡng 85% trở lên. Đồng thời, cần kiểm tra trạng thái của vải là đã được nhuộm, để phân biệt với các loại vải thô hoặc chưa qua xử lý màu. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần sợi hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ cung cấp cơ sở vững chắc cho việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 54074200

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54074200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54074200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54074200

Thuế nhập khẩu mã HS 54074200 (Đã nhuộm) là bao nhiêu?
Mã HS 54074200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54074200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã nhuộm (mã HS 54074200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54074200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54074200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54074200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54074200 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54074200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.