54071099ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: › Loại khác:

Mã HS 54071099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 54071099 áp dụng cho các loại vải dệt thoi làm từ sợi filament tổng hợp có độ bền cao, đặc biệt là từ ni lông, polyamit hoặc polyeste, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Đây là những vật liệu dệt có tính chất cơ học vượt trội, phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54071099 là gì?

Các loại vải thuộc mã này được sản xuất bằng phương pháp dệt thoi, sử dụng sợi filament tổng hợp có khả năng chịu lực kéo và mài mòn cao. Chúng thường được làm từ ni lông, các loại polyamit khác hoặc polyeste, mang lại độ bền vượt trội so với các loại vải thông thường. Mã 54071099 nằm trong nhóm 5407, chuyên về vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, và thuộc Chương 54, bao gồm các sản phẩm sợi filament nhân tạo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần sợi cấu tạo và đặc tính kỹ thuật về độ bền kéo, độ dãn dài của vải. Việc xác định rõ loại polymer (ni lông, polyamit, polyeste) và phương pháp dệt (dệt thoi) là yếu tố then chốt, đặc biệt khi so sánh với các loại vải dệt kim hoặc vải không dệt, hoặc vải từ sợi filament tổng hợp nhưng không có độ bền cao. Các tài liệu như chứng nhận xuất xứ, bản phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất sẽ hỗ trợ đắc đáng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 54071099

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54071099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
8
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54071099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54071099

Thuế nhập khẩu mã HS 54071099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 54071099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54071099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 54071099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54071099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54071099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54071099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54071099 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54071099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.