54074190ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

Mã HS 54074190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 54074190 bao gồm các loại vải dệt thoi được sản xuất từ sợi filament tổng hợp, chủ yếu là ni lông hoặc các polyamit khác, với hàm lượng sợi này chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng. Những loại vải này thường được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính bền chắc và linh hoạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54074190 là gì?

Các loại vải thuộc mã này là sản phẩm dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đặc trưng bởi thành phần chính là ni lông hoặc các polyamit khác với tỷ lệ cao. Chúng có thể ở trạng thái chưa tẩy trắng hoặc đã qua quá trình tẩy trắng, sẵn sàng cho các công đoạn hoàn thiện tiếp theo. Vải ni lông và polyamit nổi tiếng với độ bền kéo cao, khả năng chống mài mòn tốt, nhanh khô và ít nhăn, làm cho chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho trang phục thể thao, đồ dùng ngoài trời và các ứng dụng công nghiệp. Nhóm 5407 bao gồm các loại vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, trong đó mã này tập trung vào những loại vải có thành phần ni lông/polyamit vượt trội.

Để phân loại chính xác các loại vải này, cần xác định rõ thành phần sợi filament tổng hợp, đặc biệt là tỷ lệ ni lông hoặc các polyamit khác chiếm trong tổng khối lượng vải. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật như kiểu dệt, trọng lượng, độ bền và trạng thái xử lý (chưa tẩy trắng hay đã tẩy trắng) là rất quan trọng. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp khác có thành phần sợi chính không phải ni lông/polyamit, hoặc có tỷ lệ ni lông/polyamit dưới 85%, để tránh nhầm lẫn trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 54074190

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54074190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54074190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54074190

Thuế nhập khẩu mã HS 54074190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 54074190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54074190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 54074190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54074190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54074190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54074190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54074190 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54074190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.