68080040ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6808

Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác

Mã HS 68080040Tấm lát (tiles) khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các tấm lát thuộc mã HS 68080040 là sản phẩm vật liệu xây dựng được tạo thành từ việc kết hợp xơ thực vật hoặc phế liệu gỗ với chất kết dính khoáng. Chúng thường được ứng dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68080040 là gì?

Nhóm 6808 bao gồm các loại panel, tấm, tấm lát và khối được sản xuất từ xơ thực vật, rơm rạ, phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc các phế liệu gỗ khác, được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc các chất kết dính khoáng tương tự. Các sản phẩm này thường có đặc tính cách âm, cách nhiệt tốt, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng làm vật liệu ốp tường, trần, sàn hoặc vách ngăn. Mã 68080040 cụ thể hóa các loại tấm lát không thuộc các phân loại chi tiết hơn trong cùng nhóm.

Để phân loại chính xác các tấm lát vào mã này, cần xác định rõ thành phần cấu tạo, đặc biệt là loại xơ thực vật hoặc phế liệu gỗ được sử dụng và bản chất của chất kết dính khoáng. Cần phân biệt với các sản phẩm tấm tương tự làm từ gỗ nguyên khối, gỗ dán hoặc các vật liệu tổng hợp khác không sử dụng chất kết dính khoáng. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu an toàn (SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần sẽ là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 68080040

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68080040 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68080040

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68080040

Thuế nhập khẩu mã HS 68080040 (Tấm lát (tiles) khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68080040 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68080040 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68080040 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68080040 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68080040 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68080040 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68080040 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68080040 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.