68080099ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6808

Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác › Loại khác:

Mã HS 68080099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là vật liệu xây dựng tổng hợp, thường ở dạng panel, tấm, tấm lát hoặc khối, được tạo ra bằng cách liên kết các vật liệu xơ thực vật hoặc phế liệu gỗ với chất kết dính gốc khoáng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng nhờ đặc tính bền vững và khả năng cách âm, cách nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68080099 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại panel, tấm, tấm lát hoặc khối được sản xuất từ xơ thực vật, rơm rạ, phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc các phế liệu tương tự. Các vật liệu hữu cơ này được kết khối chặt chẽ bằng xi măng, thạch cao hoặc các chất kết dính khoáng khác, tạo thành sản phẩm có độ bền cơ học cao. Chúng thuộc nhóm 6808, nằm trong Chương 68, chuyên về các sản phẩm từ đá, xi măng, amiăng, gốm sứ và thủy tinh.

Các sản phẩm không được liệt kê chi tiết tại các phân nhóm khác của mã 680800 sẽ được xếp vào mã "Loại khác" này. Để xác định chính xác, cần căn cứ vào thành phần cấu tạo chi tiết, tỷ lệ các chất kết dính và vật liệu độn, cũng như quy trình sản xuất và đặc tính kỹ thuật cuối cùng của sản phẩm. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các vật liệu xây dựng khác có cấu tạo tương tự nhưng sử dụng chất kết dính khác hoặc có thành phần chính không phải là phế liệu hữu cơ kết khối khoáng.

Thuế cơ bản của mã HS 68080099

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68080099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68080099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68080099

Thuế nhập khẩu mã HS 68080099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68080099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68080099 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68080099 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68080099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68080099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68080099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68080099 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68080099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.