68080091ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6808

Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác › Loại khác:

Mã HS 68080091Từ xơ thực vật

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm các tấm, panel, khối và các vật liệu tương tự được chế tạo từ xơ thực vật. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng nhờ đặc tính cách nhiệt, cách âm và độ bền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68080091 là gì?

Các mặt hàng trong phân nhóm này là những sản phẩm được hình thành từ xơ thực vật, đã được kết khối chặt chẽ bằng các chất kết dính gốc khoáng như xi măng, thạch cao hoặc các loại chất kết dính vô cơ khác. Chúng được thiết kế để ứng dụng trong các công trình xây dựng, từ vách ngăn, trần nhà đến các ứng dụng cách âm, cách nhiệt. Nhóm 6808 bao gồm các sản phẩm kết khối từ vật liệu xơ hoặc phế liệu gỗ với chất kết dính khoáng, thuộc Chương 68 về các sản phẩm từ đá, xi măng, gốm sứ và thủy tinh.

Để đảm bảo phân loại chính xác, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng nguyên liệu cấu thành chính là xơ thực vật và chất kết dính phải là gốc khoáng. Cần phân biệt mặt hàng này với các sản phẩm tương tự sử dụng chất kết dính hữu cơ hoặc các loại vật liệu xây dựng khác không có thành phần xơ thực vật kết khối. Thông tin chi tiết về thành phần, quy trình sản xuất và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, thường được cung cấp qua tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận sản phẩm, sẽ là cơ sở quan trọng cho việc xác định mã HS phù hợp.

Thuế cơ bản của mã HS 68080091

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68080091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68080091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68080091

Thuế nhập khẩu mã HS 68080091 (Từ xơ thực vật) là bao nhiêu?
Mã HS 68080091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68080091 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68080091 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68080091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68080091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68080091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68080091 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6808)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68080091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.