72091500ĐVT: kgNhóm 7209

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

Mã HS 72091500Có chiều dày từ 3 mm trở lên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thuộc mã HS này là các loại thép hoặc sắt không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, có chiều rộng lớn và được cung cấp dưới dạng cuộn. Chúng là nguyên liệu thô quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp chế tạo đòi hỏi độ bền và độ chính xác cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72091500 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, và được sản xuất bằng quy trình cán nguội (ép nguội). Đặc trưng của chúng là chưa qua các công đoạn dát phủ, mạ hoặc tráng, và có chiều dày từ 3 mm trở lên. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7209 của Chương 72, thường được dùng trong xây dựng, sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng và các cấu trúc kim loại khác.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ ràng rằng sản phẩm phải là sắt hoặc thép không hợp kim và được cán nguội, chưa qua bất kỳ quá trình phủ bề mặt nào. Tiêu chí chiều dày từ 3 mm trở lên là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7209, vốn có chiều dày nhỏ hơn. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật như thành phần hóa học và phương pháp gia công sẽ giúp tránh nhầm lẫn với thép cán nóng hoặc các loại thép hợp kim.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72091500

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72091500 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
6
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
4,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
3,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72091500

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72091500

Thuế nhập khẩu mã HS 72091500 (Có chiều dày từ 3 mm trở lên) là bao nhiêu?
Mã HS 72091500 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72091500 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có chiều dày từ 3 mm trở lên (mã HS 72091500) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72091500 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72091500 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72091500 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72091500 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7209)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72091500 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.